Máy lạnh Panasonic 12000 BTU inverter RU12CKH-8D
CU/CS-RU12CKH-8D đây là model điều hòa Panasonic 12000BTU 1 chiều inverter tiêu chuẩn mẫu mới ra mắt 2026 thay thế cho sản phẩm trước đó RU12AKH-8. Máy điều hòa Panasonic RU12CKH-8D thiết kế trang nhã và trang bị hàng loạt các công nghệ hiện đại như: cánh đảo gió Aerowings phân phối khí lạnh đều khắp phòng, Inverter tiết kiệm điện, công nghệ diệt khuẩn…
Thiết kế điều hoà Panasonic CU/CS-RU12CKH-8D
Máy điều hoà Panasonic CU/CS-RU12CKH-8D màu trắng sang trọng, đẹp mắt từ mọi góc nhìn, tinh tế từng chi tiết tôn vinh vẻ đẹp căn phòng nội thất của Bạn.
Điều hoà Panasonic CU/CS-RU12CKH-8D loại 1 chiều công suất 12000 BTU (1.5HP) phù hợp sử dụng cho không gian phòng dưới 20m2: như phòng ngủ, phòng làm việc,…
Công nghệ nổi bật của điều hòa Panasonic 12000BTU 1 chiều inverter RU12CKH-8D
Cánh đảo gió Aerowings phân phối khí lạnh khắp phòng
Điều hòa Panasonic 1 chiều 12000BTU CU/CS-RU12CKH-8D có cánh đảo gió Aerowings giúp phân phối khí lạnh khắp phòng. Bạn có thể ngồi bất kì nơi đâu trong phòng của mình, vẫn có thể tận hưởng không khí mát mẻ.
Công nghệ P-Tech làm lạnh tức thì
Công nghệ P-Tech được tích hợp trên điều hòa Panasonic để mang đến trải nghiệm làm mát nhanh chóng và thoải mái ngay sau khi bật máy. Cơ chế hoạt động của công nghệ P-Tech dựa vào việc đẩy tốc độ quay của máy nén đến mức tối đa gần như tức thì. Nhờ đó, khả năng làm mát của điều hoà nhanh hơn đến 35% so với điều hòa thông thường.
Nanoe-X ức chế hiệu quả SARS-CoV-2 bám trên bề mặt
Công nghệ Nanoe-X của điều hòa Panasonic 12000BTU 1 chiều RU12CKH-8D với khả năng tạo gốc Hydroxyl giúp ức chế hiệu quả vi rút corona chủng mới (SARS-CoV-2) bám trên bề mặt và ức chế chúng trong vòng 24h. Công nghệ này không những mang lại làn gió trong sạch và an toàn khi sử dụng mà còn bảo vệ sức khỏe người dùng tối ưu
Nanoe-G loại bỏ đến 99.9% các hạt bụi mịn PM2.5
Công nghệ Nanoe-G trên điều hòa 12000BTU 1 chiều Panasonic CU/CS-RU12CKH-8D có khả năng giải phóng ra các ion âm trong không khí nhằm bắt giữ lại các hạt bụi dù là kích thước nhỏ đến PM 2.5 và đưa chúng quay trở lại bộ lọc của máy giữ cho không gian trong phòng luôn thông thoáng, trong lành, bảo vệ hệ hô hấp của người sử dụng.
Công nghệ inverter tiết kiệm điện
Điều hòa Panasonic CU/CS-RU12CKH-8D sở hữu công nghệ inverter tiết kiệm điện. Công nghệ này giúp điều hòa hoạt động linh hoạt theo nhiệt độ thực tế, giúp giảm mức tiêu thụ điện năng và tiết kiệm chi phí cho hóa đơn điện hàng tháng.
Dàn nóng mạ Blue-fin chống ăn mòn, đảm bảo tuổi thọ cao cho thiết bị
Điều hòa Panasonic 12000 BTU CU/CS-RU12CKH-8D được trang bị dàn nóng mạ Blue-fin, đảm bảo tuổi thọ cao cho thiết bị. Công nghệ bảo vệ chống ăn mòn này được sử dụng trên dàn nóng của điều hòa không khí, nhằm gia tăng tuổi thọ và hiệu suất làm lạnh của thiết bị.
Sử dụng gas R32 thân thiện với môi trường
Điều hòa Panasonic CU/CS-RU12CKH-8D sử dụng môi chất lạnh Gas R32 vô cùng thân thiện với môi trường.Hơn nữa, R32 còn là môi chất làm lạnh mới nhất với khả năng truyền nhiệt tốt và làm lạnh tốt hơn.
Nhờ kết hợp sử dụng Gas R32 cùng công nghệ Inverter tiết kiệm điện mà điều hòa Panasonic inverter 12000BTU 1 chiều RU12CKH-8D đạt được hiệu quả năng lượng cao vượt trội.
| Danh mục | Thông số kỹ thuật | Giá trị |
| Sản phẩm | Tên Model | Điều hòa Panasonic (50Hz) CS-RU12CKH-8D (CU-RU12CKH-8D) |
| Công suất làm lạnh | kW (nhỏ nhất – lớn nhất) | 3.50 (1.02-4.00) |
| Btu/h (nhỏ nhất – lớn nhất) | 11,900 (3,480-13,600) | |
| Hiệu suất năng lượng | CSPF | 5,07 |
| EER (Btu/hW) (nhỏ nhất – lớn nhất) | 11.12 (12.65-11.06) | |
| EER (W/W) (nhỏ nhất – lớn nhất) | 3.27 (3.71-3.25) | |
| Thông số điện | Điện áp (V) | 220 |
| Cường độ dòng điện (A) | 5.0 | |
| Công suất điện (W) (nhỏ nhất – lớn nhất) | 1,070 (275-1,230) | |
| Khả năng hút ẩm | L/h | 2.0 |
| Pt/h | 4,2 | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh (m³/phút (ft³/phút)) | 11.0 (390) |
| Dàn nóng (m³/phút (ft³/phút)) | 30.2 (1,065) | |
| Độ ồn | Dàn lạnh (C/TB/T) dB(A) | 37/28/21 |
| Dàn nóng (C) dB(A) | 48 | |
| Kích thước | Cao (mm) | 290 (542) |
| Cao (inch) | 11-7/16 (21-11/32) | |
| Rộng (mm) | 779 (780) | |
| Rộng (inch) | 30-11/16 (30-23/32) | |
| Sâu (mm) | 209 (289) | |
| Sâu (inch) | 8-1/4 (11-13/32) | |
| Khối lượng | Dàn lạnh (kg (lb)) | 8 (18) |
| Dàn nóng (kg (lb)) | 23 (51) | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng (mm) | ø6.35 |
| Ống lỏng (inch) | 1/4 | |
| Ống hơi (mm) | ø9.52 | |
| Ống hơi (inch) | 3/8 | |
| Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn (m) | 7,5 |
| Chiều dài tối đa (m) | 20 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa (m) | 15 | |
| Gas nạp bổ sung* (g/m) | 10 | |
| Nguồn điện | Nguồn cấp điện | Dàn lạnh |







